спра́вка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- giấy chứng nhận, chứng chỉ, chứng từ, chứng thưдокумент
- hỏi thăm, dò hỏiдействиеsự
- tin tức, tình báo, tài liệu, thông tin, báo cáoсведения
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | спра́вка | спра́вки |
| Sinh cách | спра́вки | спра́вок |
| Tặng cách | спра́вке | спра́вкам |
| Đối cách | спра́вку | спра́вки |
| Công cụ cách | спра́вкой, спра́вкою | спра́вками |
| Giới cách | спра́вке | спра́вках |
Ví dụ
- справка с места работыgiấy chứng nhận của nơi làm việc
- навводить справки о ком-л.tìm hiểu tin tức (tài liệu) về ai, hỏi dò về ai
- обращаться за справкамиtìm hiểu, hỏi dò, hỏi thăm
Từ liên quan
справля́тьсяxoay xở, giải quyết được, đối phó đượcспра́вочникSách hướng dẫn, sách chỉ dẫn, sách chỉ nam, sách tra cứu, sổ tra cứu, cẩm nang, sổ tayспра́вочныйchỉ dẫn; hướng dẫnспра́вочкаgiấy chứng nhận nhỏ, giấy giới thiệu ngắn, giấy tờ nhỏспра́вочнаяphòng thông tin, quầy hỏi đáp, dịch vụ thông tin, số tổng đài
