спле́тник сплетник

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Kẻ đơm đặt chuyện, kẻ thêu dệt chuyện, kẻ ngồi lên đôi mách

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchспле́тникспле́тники
Sinh cáchспле́тникаспле́тников
Tặng cáchспле́тникуспле́тникам
Đối cáchспле́тникаспле́тников
Công cụ cáchспле́тникомспле́тниками
Giới cáchспле́тникеспле́тниках

Ví dụ

  • злостный сплетник
    kẻ đơm đặt (thêu dệt) chuyện thâm độc

Từ liên quan