спле́тник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Kẻ đơm đặt chuyện, kẻ thêu dệt chuyện, kẻ ngồi lên đôi mách
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | спле́тник | спле́тники |
| Sinh cách | спле́тника | спле́тников |
| Tặng cách | спле́тнику | спле́тникам |
| Đối cách | спле́тника | спле́тников |
| Công cụ cách | спле́тником | спле́тниками |
| Giới cách | спле́тнике | спле́тниках |
Ví dụ
- злостный сплетникkẻ đơm đặt (thêu dệt) chuyện thâm độc