сочу́вствие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- lòng trắc ẩn
- sự thông cảm
- thương xót, trắc ẩnсостраданиеsự, lòng
- Đồng tình, thông cảm, đồng cảm, cảm tình
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сочу́вствие | сочу́вствия |
| Sinh cách | сочу́вствия | сочу́вствий |
| Tặng cách | сочу́вствию | сочу́вствиям |
| Đối cách | сочу́вствие | сочу́вствия |
| Công cụ cách | сочу́вствием | сочу́вствиями |
| Giới cách | сочу́вствии | сочу́вствиях |
Ví dụ
- сочувствие чужому горю[sự] thông cảm với nỗi đau khổ của người khác
- из сочувствиеяdo sự đồng tình (thông cảm, cảm tình, đồng cảm)
- не встречать, не находить сочувствиеяkhông được đồng tình (thông cảm, cảm tình, đồng cảm)

