посочу́вствовать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cảm thông, thương cảm+ dat.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | посочу́вствую |
| ты | посочу́вствуешь |
| он / она / оно | посочу́вствует |
| мы | посочу́вствуем |
| вы | посочу́вствуете |
| они | посочу́вствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | посочу́вствовал |
| Giống cái | посочу́вствовала |
| Giống trung | посочу́вствовало |
| Số nhiều | посочу́вствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | посочу́вствуй |
| Số nhiều | посочу́вствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | посочу́вствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | посочу́вствуя | посочу́вствовав, посочувствовавши |