состоя́вшийся состоявшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã thành công, đã trưởng thành, đã vững vàng, đã được khẳng địnhabout a person, work, etc.
  2. đã diễn ra, đã xảy ra, đã được tổ chức, đã thành sự thậtabout an event, fact, etc.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсостоя́вшийсясостоя́вшеесясостоя́вшаясясостоя́вшиеся
Sinh cáchсостоя́вшегосясостоя́вшегосясостоя́вшейсясостоя́вшихся
Tặng cáchсостоя́вшемусясостоя́вшемусясостоя́вшейсясостоя́вшимся
Đối cáchсостоя́вшегося, состоя́вшийсясостоя́вшеесясостоя́вшуюсясостоя́вшихся, состоя́вшиеся
Công cụ cáchсостоя́вшимсясостоя́вшимсясостоя́вшейся, состоя́вшеюсясостоя́вшимися
Giới cáchсостоя́вшемсясостоя́вшемсясостоя́вшейсясостоя́вшихся

состоя́ться состояться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Xảy ra, diễn ra, cử hành, tiến hànhđược

Chia động từ

Tương lai
ясостою́сь
тысостои́шься
он / она / оносостои́тся
мысостои́мся
высостои́тесь
онисостоя́тся
Quá khứ
Giống đựcсостоя́лся
Giống cáiсостоя́лась
Giống trungсостоя́лось
Số nhiềuсостоя́лись
Mệnh lệnh
Số ítсосто́йся
Số nhiềuсосто́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—состоя́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—состоя́вшись

Ví dụ

  • собрание не состоятьсяялось
    hội nghị không tiến hành

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa