Nghĩa
- cạnh tranh, tranh đua, ganh đua, tranh tài, tranh sức, thi đấu, tranh đọстремиться превзойти кого-л.
- sánh tày, sánh kịp, so bằngбыть равным по достоинству
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сопе́рничаю |
|---|
| ты | сопе́рничаешь |
|---|
| он / она / оно | сопе́рничает |
|---|
| мы | сопе́рничаем |
|---|
| вы | сопе́рничаете |
|---|
| они | сопе́рничают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сопе́рничал |
|---|
| Giống cái | сопе́рничала |
|---|
| Giống trung | сопе́рничало |
|---|
| Số nhiều | сопе́рничали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сопе́рничай |
|---|
| Số nhiều | сопе́рничайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сопе́рничающий | сопе́рничавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сопе́рничая | соперничав, соперничавши |
|---|