соли́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể посоли́тьướp muối, muối chua, muốiнасоли́тьMuối, ướp muôi; nêm. . . mặn quá. bỏ nhiều muối quá
Nghĩa
- muối, ướp muốiвпрок
- Nêm, tra muối, cho muốivào
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | солю́ |
| ты | со́лишь |
| он / она / оно | со́лит |
| мы | со́лим |
| вы | со́лите |
| они | со́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | соли́л |
| Giống cái | соли́ла |
| Giống trung | соли́ло |
| Số nhiều | соли́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | соли́ |
| Số nhiều | соли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | соля́щий | соли́вший |
| Bị động | соли́мый | со́ленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | соля́ | солив, соливши |
Ví dụ
- солить огурцыmuối dưa chuột
- солить супnêm canh, tra (cho) muối vào xúp