насоли́ть насолить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Muối, ướp muôinhiều
  2. nêm. . . mặn quá. bỏ nhiều muối quáВthông tụcсильно посолить

Chia động từ

Tương lai
янасолю́
тынасо́лишь
он / она / ононасо́лит
мынасо́лим
вынасо́лите
онинасо́лят
Quá khứ
Giống đựcнасоли́л
Giống cáiнасоли́ла
Giống trungнасоли́ло
Số nhiềuнасоли́ли
Mệnh lệnh
Số ítнасоли́
Số nhiềuнасоли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—насоли́вший
Bị động—насо́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—насоли́в, насоли́вши

Ví dụ

  • насолить грибов на зиму
    muối [nhiều] nấm để dành mùa đông ăn
  • насолить суп
    nêm canh mặn quá
  • он это сделал, чтобы насолить мне
    nó làm việc ấy cốt để [làm] tôi khó chịu