насоли́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể соли́тьmuối, ướp muối; Nêm, tra muối, cho muốiнаса́ливатьrắc nhiều muối, làm khó dễ, gây khó khăn
Nghĩa
- Muối, ướp muôinhiều
- nêm. . . mặn quá. bỏ nhiều muối quáВthông tụcсильно посолить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | насолю́ |
| ты | насо́лишь |
| он / она / оно | насо́лит |
| мы | насо́лим |
| вы | насо́лите |
| они | насо́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | насоли́л |
| Giống cái | насоли́ла |
| Giống trung | насоли́ло |
| Số nhiều | насоли́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | насоли́ |
| Số nhiều | насоли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | насоли́вший |
| Bị động | — | насо́ленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | насоли́в, насоли́вши |
Ví dụ
- насолить грибов на зимуmuối [nhiều] nấm để dành mùa đông ăn
- насолить супnêm canh mặn quá
- он это сделал, чтобы насолить мнеnó làm việc ấy cốt để [làm] tôi khó chịu