соли́дный солидный

tính từ

Nghĩa

  1. có uy tín, có tên tuổi, có tiếng tăm, quan trọngсерьёзный, значительный
  2. sang trọng, sangо вещах
  3. to lớn, cao lớn, to béo, đẫy đàкрупный, полный
  4. vững chãi, chắc chắn, vững chắc, kiên cố, bền vữngпрочный, крепкий
  5. vững vàng, sâu sắc, uyên bácосновательный, глубокий
  6. đường bệ, oai vệ, đĩnh đạcвнушительный
  7. đứng đắn, nghiêm chỉnh, đàng hoàng, đường hoàngважный, представительный
  8. — to, nhiều, đáng kểthông tụcзначительный, большой

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоли́дныйсоли́дноесоли́днаясоли́дные
Sinh cáchсоли́дногосоли́дногосоли́днойсоли́дных
Tặng cáchсоли́дномусоли́дномусоли́днойсоли́дным
Đối cáchсоли́дный, соли́дногосоли́дноесоли́днуюсоли́дные, соли́дных
Công cụ cáchсоли́днымсоли́днымсоли́дной, (соли́дною)соли́дными
Giới cáchсоли́дномсоли́дномсоли́днойсоли́дных
Dạng ngắnсоли́денсоли́дносоли́днасоли́дны

Ví dụ

  • солидный учёный
    nhà bác học có tên tuổi (có tiếng tăm, có uy tín)
  • солидное учреждение
    cơ quan quan trọng (có tiếng tăm)
  • солидный человек
    [con] người đứng đắn, người đàng hoàng

Từ phái sinh