соли́вший соливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã rắc muối, đã ướp muối

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоли́вшийсоли́вшеесоли́вшаясоли́вшие
Sinh cáchсоли́вшегосоли́вшегосоли́вшейсоли́вших
Tặng cáchсоли́вшемусоли́вшемусоли́вшейсоли́вшим
Đối cáchсоли́вшего, соли́вшийсоли́вшеесоли́вшуюсоли́вших, соли́вшие
Công cụ cáchсоли́вшимсоли́вшимсоли́вшей, соли́вшеюсоли́вшими
Giới cáchсоли́вшемсоли́вшемсоли́вшейсоли́вших

соли́ть солить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. muối, ướp muốiвпрок
  2. Nêm, tra muối, cho muốivào

Chia động từ

Hiện tại
ясолю́
тысо́лишь
он / она / оносо́лит
мысо́лим
высо́лите
онисо́лят
Quá khứ
Giống đựcсоли́л
Giống cáiсоли́ла
Giống trungсоли́ло
Số nhiềuсоли́ли
Mệnh lệnh
Số ítсоли́
Số nhiềuсоли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсоля́щийсоли́вший
Bị độngсоли́мыйсо́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсоля́солив, соливши

Ví dụ

  • солить огурцы
    muối dưa chuột
  • солить суп
    nêm canh, tra (cho) muối vào xúp