Nghĩa
- giản lược, cắt bớt, lược bớtо тексте тж.được, bị
- rút bớt, giảm bớt, giảm xuống, tài giảm, cắt giảmуменьшатьсяbị, được
- rút ngắn lại, rút gọn lạiделаться короче
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сокраща́юсь |
|---|
| ты | сокраща́ешься |
|---|
| он / она / оно | сокраща́ется |
|---|
| мы | сокраща́емся |
|---|
| вы | сокраща́етесь |
|---|
| они | сокраща́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сокраща́лся |
|---|
| Giống cái | сокраща́лась |
|---|
| Giống trung | сокраща́лось |
|---|
| Số nhiều | сокраща́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сокраща́йся |
|---|
| Số nhiều | сокраща́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сокраща́ющийся | сокраща́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сокраща́ясь | сокращавшись |
|---|
Từ đồng nghĩa
уменьша́тьсяhạ xuống, rút xuống, hạ; Nhỏ bớt, nhỏ đi, giảm nhỏ, giảm bớt, giảm thiểu, giảm, bớtумаля́тьсяlàm giảm giá trị, xem thường, hạ thấp; giảm bớt, suy giảm, thu hẹp