Nghĩa
- Ngắm nhìn, lặng ngắm, ngắm nghiá, chiêm ngưỡng, chiêm vọng, thưởng ngoạn
- suy niệm, suy tưởng, ngẫm nghĩмышленно представлять
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | созерца́ю |
|---|
| ты | созерца́ешь |
|---|
| он / она / оно | созерца́ет |
|---|
| мы | созерца́ем |
|---|
| вы | созерца́ете |
|---|
| они | созерца́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | созерца́л |
|---|
| Giống cái | созерца́ла |
|---|
| Giống trung | созерца́ло |
|---|
| Số nhiều | созерца́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | созерца́й |
|---|
| Số nhiều | созерца́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | созерца́ющий | созерца́вший |
|---|
| Bị động | созерца́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | созерца́я | созерцав, созерцавши |
|---|
Từ liên quan
созерца́ниеngắm nhìn, lặng ngắm, ngắm nghía, chiêm ngưỡng, chiêm vọng, thưởng ngoạn; suy niệm, suy tưởng, ngẫm nghĩ, thiền địnhсозерца́тельngười chiêm nghiệm, người quán tưởng, người suy tưсозерца́тельныйChiêm ngưỡng, chiêm vọng, thưởng ngoạn; suy niệm, suy tưởng, ngẫm nghĩ