согласи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hòa giải, làm cho thống nhất, điều hòa, dung hòa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | соглашу́ |
| ты | согласи́шь |
| он / она / оно | согласи́т |
| мы | согласи́м |
| вы | согласи́те |
| они | соглася́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | согласи́л |
| Giống cái | согласи́ла |
| Giống trung | согласи́ло |
| Số nhiều | согласи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | согласи́ |
| Số nhiều | согласи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | согласи́вший |
| Bị động | — | соглашённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | согласив, согласивши |