Nghĩa
- Kết hợp, phối hợp, tổ hợp, liên hợp, dung hợp
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сочета́ю |
|---|
| ты | сочета́ешь |
|---|
| он / она / оно | сочета́ет |
|---|
| мы | сочета́ем |
|---|
| вы | сочета́ете |
|---|
| они | сочета́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сочета́л |
|---|
| Giống cái | сочета́ла |
|---|
| Giống trung | сочета́ло |
|---|
| Số nhiều | сочета́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сочета́й |
|---|
| Số nhiều | сочета́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сочета́ющий | сочета́вший |
|---|
| Bị động | сочета́емый | сочета́нный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сочета́я | сочетав, сочетавши |
|---|
Ví dụ
сочетать в себе
thống nhất lại trong mình, kết hợp trong mình
сочетать теорию с практикой
kết hợp (gắn liền) lý luận với thực tiễn