совмеща́емый совмещаемый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể kết hợp, tương thích

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсовмеща́емыйсовмеща́емоесовмеща́емаясовмеща́емые
Sinh cáchсовмеща́емогосовмеща́емогосовмеща́емойсовмеща́емых
Tặng cáchсовмеща́емомусовмеща́емомусовмеща́емойсовмеща́емым
Đối cáchсовмеща́емого, совмеща́емыйсовмеща́емоесовмеща́емуюсовмеща́емых, совмеща́емые
Công cụ cáchсовмеща́емымсовмеща́емымсовмеща́емой, совмеща́емоюсовмеща́емыми
Giới cáchсовмеща́емомсовмеща́емомсовмеща́емойсовмеща́емых
Dạng ngắnсовмещаемсовмещаемосовмещаемасовмещаемы

совмеща́ть совмещать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hợp nhất, thống nhất, bao hàmв Побъединять
  2. kiêm nhiệm, kiêm chức, làm kiêm, kiêmсовместительствовать
  3. kết hợp, phối hợpсочетать

Chia động từ

Hiện tại
ясовмеща́ю
тысовмеща́ешь
он / она / оносовмеща́ет
мысовмеща́ем
высовмеща́ете
онисовмеща́ют
Quá khứ
Giống đựcсовмеща́л
Giống cáiсовмеща́ла
Giống trungсовмеща́ло
Số nhiềuсовмеща́ли
Mệnh lệnh
Số ítсовмеща́й
Số nhiềuсовмеща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсовмеща́ющийсовмеща́вший
Bị độngсовмеща́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсовмеща́ясовмещав, совмещавши

Ví dụ

  • совмещать работу с учёбой
    phối hợp việc làm với học tập, kết hợp công tác với học tập
  • совмещать в себе
    bao hàm, bao gồm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa