соблазня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể соблазни́тьquyến rũ, dụ dỗ
Nghĩa
- bị rủ rê, dỗ dành, dụ, dỗ, rủВ на В, В +инфсклонять к чему-л.
- cám dỗ, quyến rũ, dụ dỗ, gạ gẫmВ Тпрельщать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | соблазня́ю |
| ты | соблазня́ешь |
| он / она / оно | соблазня́ет |
| мы | соблазня́ем |
| вы | соблазня́ете |
| они | соблазня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | соблазня́л |
| Giống cái | соблазня́ла |
| Giống trung | соблазня́ло |
| Số nhiều | соблазня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | соблазня́й |
| Số nhiều | соблазня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | соблазня́ющий | соблазня́вший |
| Bị động | соблазня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | соблазня́я | соблазняв, соблазнявши |
Ví dụ
- соблазнять кого-л. лёгким заработкомcám dỗ (quyến rũ, dụ dỗ) ai bằng lương bổng hậu