соблазни́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quyến rũ, dụ dỗ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | соблазню́ |
| ты | соблазни́шь |
| он / она / оно | соблазни́т |
| мы | соблазни́м |
| вы | соблазни́те |
| они | соблазня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | соблазни́л |
| Giống cái | соблазни́ла |
| Giống trung | соблазни́ло |
| Số nhiều | соблазни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | соблазни́ |
| Số nhiều | соблазни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | соблазни́вший |
| Bị động | — | соблазнённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | соблазни́в, соблазнивши, соблазня́ |