собесе́дник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người đối thoại, người đàm đạo, người tiếp chuyện, người cùng nói chuyện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | собесе́дник | собесе́дники |
| Sinh cách | собесе́дника | собесе́дников |
| Tặng cách | собесе́днику | собесе́дникам |
| Đối cách | собесе́дника | собесе́дников |
| Công cụ cách | собесе́дником | собесе́дниками |
| Giới cách | собесе́днике | собесе́дниках |
Ví dụ
- интересный собеседникngười đàm đạo thú vị, người tiếp chuyện hay
