сноп
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chùm, luồng, đámперен.
- Lượm bỏ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сно́п | снопы́ |
| Sinh cách | снопа́ | снопо́в |
| Tặng cách | снопу́ | снопа́м |
| Đối cách | сно́п | снопы́ |
| Công cụ cách | снопо́м | снопа́ми |
| Giới cách | снопе́ | снопа́х |
Ví dụ
- сноп лучейchùm tia sáng
- сноп искрđám tia lửa