смягча́вший
tính từ
Nghĩa
- từng làm dịu, từng giảm nhẹ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смягча́вший | смягча́вшее | смягча́вшая | смягча́вшие |
| Sinh cách | смягча́вшего | смягча́вшего | смягча́вшей | смягча́вших |
| Tặng cách | смягча́вшему | смягча́вшему | смягча́вшей | смягча́вшим |
| Đối cách | смягча́вшего, смягча́вший | смягча́вшее | смягча́вшую | смягча́вших, смягча́вшие |
| Công cụ cách | смягча́вшим | смягча́вшим | смягча́вшей, смягча́вшею | смягча́вшими |
| Giới cách | смягча́вшем | смягча́вшем | смягча́вшей | смягча́вших |