смрад
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Mùi thối, mùi hôi thối
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | смра́д | смра́ды |
| Sinh cách | смра́да | смра́дов |
| Tặng cách | смра́ду | смра́дам |
| Đối cách | смра́д | смра́ды |
| Công cụ cách | смра́дом | смра́дами |
| Giới cách | смра́де | смра́дах |