смола́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Nhựa cây, nhựa
- nhựa, hắc in, dầu hắc, nhựa hắc ín, nhựa tổng hợpсинтетическая
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | смола́ | смо́лы |
| Sinh cách | смолы́ | смо́л |
| Tặng cách | смоле́ | смо́лам |
| Đối cách | смолу́ | смо́лы |
| Công cụ cách | смоло́й, смоло́ю | смо́лами |
| Giới cách | смоле́ | смо́лах |
Ví dụ
- сосновая смолаnhựa thông, tùng hương
- каменноугольная смолаnhựa than đá, hắc ín