смоляно́й смоляной

tính từ

Nghĩa

  1. làm nhựa, nấu nhựaосносящийся к производству смолыthuộc về
  2. Nhựa cây, nhựa
  3. nhựa, nhiều nhựaсмолистыйcó
  4. đen nhánh, đen huyềnо волосах

Ví dụ

  • смоляные масла
    тех. — các chất dầu nhựa