смеша́щий
tính từ
Nghĩa
- làm bối rối, gây nhầm lẫn
- pha trộn, hòa lẫn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смеша́щий | смеша́щее | смеша́щая | смеша́щие |
| Sinh cách | смеша́щего | смеша́щего | смеша́щей | смеша́щих |
| Tặng cách | смеша́щему | смеша́щему | смеша́щей | смеша́щим |
| Đối cách | смеша́щего, смеша́щий | смеша́щее | смеша́щую | смеша́щих, смеша́щие |
| Công cụ cách | смеша́щим | смеша́щим | смеша́щей, смеша́щею | смеша́щими |
| Giới cách | смеша́щем | смеша́щем | смеша́щей | смеша́щих |