смеша́вшийся смешавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã bị lẫn lộn, đã rối trí
  2. đã trộn lẫn, đã hòa quyện

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмеша́вшийсясмеша́вшеесясмеша́вшаясясмеша́вшиеся
Sinh cáchсмеша́вшегосясмеша́вшегосясмеша́вшейсясмеша́вшихся
Tặng cáchсмеша́вшемусясмеша́вшемусясмеша́вшейсясмеша́вшимся
Đối cáchсмеша́вшегося, смеша́вшийсясмеша́вшеесясмеша́вшуюсясмеша́вшихся, смеша́вшиеся
Công cụ cáchсмеша́вшимсясмеша́вшимсясмеша́вшейся, смеша́вшеюсясмеша́вшимися
Giới cáchсмеша́вшемсясмеша́вшемсясмеша́вшейсясмеша́вшихся

смеша́ться смешаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. luống cuống, lúng túng, bối rối, ngượng nghiụ, ngượng ngùngthông tụcсмутитьсяbị

Chia động từ

Tương lai
ясмеша́юсь
тысмеша́ешься
он / она / оносмеша́ется
мысмеша́емся
высмеша́етесь
онисмеша́ются
Quá khứ
Giống đựcсмеша́лся
Giống cáiсмеша́лась
Giống trungсмеша́лось
Số nhiềuсмеша́лись
Mệnh lệnh
Số ítсмеша́йся
Số nhiềuсмеша́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—смеша́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—смеша́вшись