смерд
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- nông nô, dân cày phụ thuộc, nông dân bị ràng buộc, người làm thuê cổ đại
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сме́рд | сме́рды |
| Sinh cách | сме́рда | сме́рдов |
| Tặng cách | сме́рду | сме́рдам |
| Đối cách | сме́рда | сме́рдов |
| Công cụ cách | сме́рдом | сме́рдами |
| Giới cách | сме́рде | сме́рдах |