сма́занный смазанный
tính từ
Nghĩa
- bôi dầu, được bôi dầu, có dầu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | сма́занный | сма́занное | сма́занная | сма́занные |
|---|
| Sinh cách | сма́занного | сма́занного | сма́занной | сма́занных |
|---|
| Tặng cách | сма́занному | сма́занному | сма́занной | сма́занным |
|---|
| Đối cách | сма́занный | сма́занное | сма́занную | сма́занные |
|---|
| Công cụ cách | сма́занным | сма́занным | сма́занной | сма́занными |
|---|
| Giới cách | сма́занном | сма́занном | сма́занной | сма́занных |
|---|
| Dạng ngắn | сма́зан | сма́зано | сма́зана | сма́заны |
|---|
сма́зать смазать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm mờ
- làm nhòe
- đánh mạnh
- bôi, phết, phủ
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | сма́жу |
|---|
| ты | сма́жешь |
|---|
| он / она / оно | сма́жет |
|---|
| мы | сма́жем |
|---|
| вы | сма́жете |
|---|
| они | сма́жут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сма́зал |
|---|
| Giống cái | сма́зала |
|---|
| Giống trung | сма́зало |
|---|
| Số nhiều | сма́зали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сма́жь |
|---|
| Số nhiều | сма́жьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | сма́завший |
|---|
| Bị động | — | сма́занный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | сма́зав, смазавши |
|---|
Từ liên quan
ма́затьBôi, phết, phiết, xoa, tô, quệt, trátсма́зкаbôi mỡ, bôi trơn; dầu nhờn, dầu mỡ, dầu máy, dầu luyn, chất bôi trơnсма́зывание