сломи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bẻ gãythông tụcпереломить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сломлю́ |
| ты | сло́мишь |
| он / она / оно | сло́мит |
| мы | сло́мим |
| вы | сло́мите |
| они | сло́мят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сломи́л |
| Giống cái | сломи́ла |
| Giống trung | сломи́ло |
| Số nhiều | сломи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сломи́ |
| Số nhiều | сломи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сломи́вший |
| Bị động | — | сло́мленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сломи́в, сломивши |
Ví dụ
- сломить сопротивлениеđè bẹp (bẻ gãy) sức kháng cự, đánh bẹp (đè bẹp) sự chống cự
- сломитья головуchạy bán sống bán chết, chạy ba chân bốn cẳng, chạy long tóc gáy, chạy như bay