ло́мка ломка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Bẽ gãy, đập vỡ, đánh vỡ, làm gãy, làm vỡ
  2. phá hủy, phá vỡразрушениеsự
  3. thay đổiпеременаsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchло́мкало́мки
Sinh cáchло́мкило́мок
Tặng cáchло́мкело́мкам
Đối cáchло́мкуло́мки
Công cụ cáchло́мкой, ло́мкоюло́мками
Giới cáchло́мкело́мках

Ví dụ

  • ломка старого быта
    sự phá vỡ (vứt bỏ) lối sống cũ
  • ломка характера
    [sự] thay đổi tính tình

ло́мкий ломкий

tính từ

Nghĩa

  1. Dễ vở, dễ gãy, giòn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchло́мкийло́мкоело́мкаяло́мкие
Sinh cáchло́мкоголо́мкоголо́мкойло́мких
Tặng cáchло́мкомуло́мкомуло́мкойло́мким
Đối cáchло́мкий, ло́мкоголо́мкоело́мкуюло́мкие, ло́мких
Công cụ cáchло́мкимло́мкимло́мкой, (ло́мкою)ло́мкими
Giới cáchло́мкомло́мкомло́мкойло́мких
Dạng ngắnло́мокло́мколо́мка, ломка́ло́мки

Từ liên quan