сломи́вший
tính từ
Nghĩa
- đã bẻ gãy, đã khuất phục
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сломи́вший | сломи́вшее | сломи́вшая | сломи́вшие |
| Sinh cách | сломи́вшего | сломи́вшего | сломи́вшей | сломи́вших |
| Tặng cách | сломи́вшему | сломи́вшему | сломи́вшей | сломи́вшим |
| Đối cách | сломи́вшего, сломи́вший | сломи́вшее | сломи́вшую | сломи́вших, сломи́вшие |
| Công cụ cách | сломи́вшим | сломи́вшим | сломи́вшей, сломи́вшею | сломи́вшими |
| Giới cách | сломи́вшем | сломи́вшем | сломи́вшей | сломи́вших |