сломи́вший сломивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bẻ gãy, đã khuất phục

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсломи́вшийсломи́вшеесломи́вшаясломи́вшие
Sinh cáchсломи́вшегосломи́вшегосломи́вшейсломи́вших
Tặng cáchсломи́вшемусломи́вшемусломи́вшейсломи́вшим
Đối cáchсломи́вшего, сломи́вшийсломи́вшеесломи́вшуюсломи́вших, сломи́вшие
Công cụ cáchсломи́вшимсломи́вшимсломи́вшей, сломи́вшеюсломи́вшими
Giới cáchсломи́вшемсломи́вшемсломи́вшейсломи́вших

сломи́ть сломить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bẻ gãythông tụcпереломить

Chia động từ

Tương lai
ясломлю́
тысло́мишь
он / она / оносло́мит
мысло́мим
высло́мите
онисло́мят
Quá khứ
Giống đựcсломи́л
Giống cáiсломи́ла
Giống trungсломи́ло
Số nhiềuсломи́ли
Mệnh lệnh
Số ítсломи́
Số nhiềuсломи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сломи́вший
Bị động—сло́мленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сломи́в, сломивши

Ví dụ

  • сломить сопротивление
    đè bẹp (bẻ gãy) sức kháng cự, đánh bẹp (đè bẹp) sự chống cự
  • сломитья голову
    chạy bán sống bán chết, chạy ba chân bốn cẳng, chạy long tóc gáy, chạy như bay

Từ liên quan