сложе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- cộngphép
- Làm, soạn, cấu tạo, cấu hợp, cấu thành
- thể chất, thể tạng, thân hình, tạng người, vóc ngườiтелосложение
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сложе́ние | сложе́ния |
| Sinh cách | сложе́ния | сложе́ний |
| Tặng cách | сложе́нию | сложе́ниям |
| Đối cách | сложе́ние | сложе́ния |
| Công cụ cách | сложе́нием | сложе́ниями |
| Giới cách | сложе́нии | сложе́ниях |
Ví dụ
- человек крепкого сложенияngười có thể tạng (thể chất, thân hình) rắn rỏi