слеплённый

tính từ

Nghĩa

  1. được nặn, được tạo hình

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслеплённыйслеплённоеслеплённаяслеплённые
Sinh cáchслеплённогослеплённогослеплённойслеплённых
Tặng cáchслеплённомуслеплённомуслеплённойслеплённым
Đối cáchслеплённого, слеплённыйслеплённоеслеплённуюслеплённых, слеплённые
Công cụ cáchслеплённымслеплённымслеплённой, слеплённоюслеплёнными
Giới cáchслеплённомслеплённомслеплённойслеплённых
Dạng ngắnслеплёнслепленослепленаслеплены

слепи́ть слепить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đắp, làmnest, snowman etc.
  2. nặn, tạo hình

Chia động từ

Tương lai
яслеплю́
тысле́пишь
он / она / оносле́пит
мысле́пим
высле́пите
онисле́пят
Quá khứ
Giống đựcслепи́л
Giống cáiслепи́ла
Giống trungслепи́ло
Số nhiềuслепи́ли
Mệnh lệnh
Số ítслепи́
Số nhiềuслепи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—слепи́вший
Bị động—слеплённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—слепи́в, слепивши