слепи́вший слепивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm lóa mắt, đã làm chói mắt
  2. đã nặn, đã đắp thành hình

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслепи́вшийслепи́вшееслепи́вшаяслепи́вшие
Sinh cáchслепи́вшегослепи́вшегослепи́вшейслепи́вших
Tặng cáchслепи́вшемуслепи́вшемуслепи́вшейслепи́вшим
Đối cáchслепи́вшего, слепи́вшийслепи́вшееслепи́вшуюслепи́вших, слепи́вшие
Công cụ cáchслепи́вшимслепи́вшимслепи́вшей, слепи́вшеюслепи́вшими
Giới cáchслепи́вшемслепи́вшемслепи́вшейслепи́вших

слепи́ть слепить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đắp, làmnest, snowman etc.
  2. nặn, tạo hình

Chia động từ

Tương lai
яслеплю́
тысле́пишь
он / она / оносле́пит
мысле́пим
высле́пите
онисле́пят
Quá khứ
Giống đựcслепи́л
Giống cáiслепи́ла
Giống trungслепи́ло
Số nhiềuслепи́ли
Mệnh lệnh
Số ítслепи́
Số nhiềuслепи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—слепи́вший
Bị động—слеплённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—слепи́в, слепивши