осла́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm nhục, bôi nhọ, mang tiếng xấu, làm mất danh tiếng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | осла́влю |
| ты | осла́вишь |
| он / она / оно | осла́вит |
| мы | осла́вим |
| вы | осла́вите |
| они | осла́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осла́вил |
| Giống cái | осла́вила |
| Giống trung | осла́вило |
| Số nhiều | осла́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осла́вь |
| Số nhiều | осла́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | осла́вивший |
| Bị động | — | осла́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | осла́вив, ославивши |