ску́дный скудный

tính từ

Nghĩa

  1. Không đáng kể, ít ỏi, thiếu thốn, nghèo nàn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchску́дныйску́дноеску́днаяску́дные
Sinh cáchску́дногоску́дногоску́днойску́дных
Tặng cáchску́дномуску́дномуску́днойску́дным
Đối cáchску́дный, ску́дногоску́дноеску́днуюску́дные, ску́дных
Công cụ cáchску́днымску́днымску́дной, ску́дноюску́дными
Giới cáchску́дномску́дномску́днойску́дных
Dạng ngắnску́денску́дноскудна́ску́дны//скудны́

Ví dụ

  • скудныйсвет
    ánh sáng lờ mờ (tù mù)
  • скудные запасы
    dự trữ ít ỏi
  • скудные сведения
    [những] tin tức ít ỏi (nghèo nàn), tài liệu nghèo nàn (hiếm hoi)

Từ phái sinh