скоси́вший
tính từ
Nghĩa
- đã cắt cỏ, đã gặt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скоси́вший | скоси́вшее | скоси́вшая | скоси́вшие |
| Sinh cách | скоси́вшего | скоси́вшего | скоси́вшей | скоси́вших |
| Tặng cách | скоси́вшему | скоси́вшему | скоси́вшей | скоси́вшим |
| Đối cách | скоси́вшего, скоси́вший | скоси́вшее | скоси́вшую | скоси́вших, скоси́вшие |
| Công cụ cách | скоси́вшим | скоси́вшим | скоси́вшей, скоси́вшею | скоси́вшими |
| Giới cách | скоси́вшем | скоси́вшем | скоси́вшей | скоси́вших |