Nghĩa
- cắt ngang, cắt đứt, phạng đứtперен.
- cắt, phạngтравуcỏ
- liếc, nghếchповёртывать вбок
- làm lệch, làm xiên, làm nghiêngделать косым
- ngoái, nghển, ngoẹo, nghẹoшею
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ска́шиваю |
|---|
| ты | ска́шиваешь |
|---|
| он / она / оно | ска́шивает |
|---|
| мы | ска́шиваем |
|---|
| вы | ска́шиваете |
|---|
| они | ска́шивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ска́шивал |
|---|
| Giống cái | ска́шивала |
|---|
| Giống trung | ска́шивало |
|---|
| Số nhiều | ска́шивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ска́шивай |
|---|
| Số nhiều | ска́шивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ска́шивающий | ска́шивавший |
|---|
| Bị động | ска́шиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ска́шивая | скашивав, скашивавши |
|---|
Ví dụ
скашивать глаза
liếc mắt, nghếch mắt