скоре́йший скорейший

tính từ

Nghĩa

  1. nhanh nhất, sớm nhất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскоре́йшийскоре́йшеескоре́йшаяскоре́йшие
Sinh cáchскоре́йшегоскоре́йшегоскоре́йшейскоре́йших
Tặng cáchскоре́йшемускоре́йшемускоре́йшейскоре́йшим
Đối cáchскоре́йший, скоре́йшегоскоре́йшеескоре́йшуюскоре́йшие, скоре́йших
Công cụ cáchскоре́йшимскоре́йшимскоре́йшей, скоре́йшеюскоре́йшими
Giới cáchскоре́йшемскоре́йшемскоре́йшейскоре́йших
Dạng ngắnскоре́йшскоре́йшескоре́йшаскоре́йши

ско́рый скорый

tính từ

Nghĩa

  1. nhanh, chóng, gấp, vội, nhanh chóng, cấp tốcбыстрый
  2. sắp đến, sắp tớiблизкий по времени

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchско́рыйско́роеско́раяско́рые
Sinh cáchско́рогоско́рогоско́ройско́рых
Tặng cáchско́ромуско́ромуско́ройско́рым
Đối cáchско́рый, ско́рогоско́роеско́руюско́рые, ско́рых
Công cụ cáchско́рымско́рымско́рой, (ско́рою)ско́рыми
Giới cáchско́ромско́ромско́ройско́рых
Dạng ngắnско́рско́роскора́ско́ры
So sánh hơn скоре́е
So sánh nhất скоре́йший

Ví dụ

  • скорый поезд
    [chuyến] xe lửa tốc hành, tàu tốc hành, tàu suốt
  • скорый шаг
    bước nhanh, bước gấp, bước vội
  • в скорыйом времени
    trong thời gian sắp tới (sắp đến), nay mai

Từ liên quan

Từ phái sinh