сжить
động từthể hoàn thành
Cặp thể сжива́тьLàm... không sống nổi
Nghĩa
- đuổi đi, tống cổ, trục xuất, hất cẳng(lit. You're going to drive me from this world)
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сживу́ |
| ты | сживёшь |
| он / она / оно | сживёт |
| мы | сживём |
| вы | сживёте |
| они | сживу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сжи́л |
| Giống cái | сжила́ |
| Giống trung | сжи́ло |
| Số nhiều | сжи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сживи́ |
| Số nhiều | сживи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сжи́вший |
| Bị động | — | сжи́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сжи́в, сживши |