сжи́тый сжитый

tính từ

Nghĩa

  1. đã bị nén, ép chặt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсжи́тыйсжи́тоесжи́таясжи́тые
Sinh cáchсжи́тогосжи́тогосжи́тойсжи́тых
Tặng cáchсжи́томусжи́томусжи́тойсжи́тым
Đối cáchсжи́того, сжи́тыйсжи́тоесжи́туюсжи́тых, сжи́тые
Công cụ cáchсжи́тымсжи́тымсжи́той, сжи́тоюсжи́тыми
Giới cáchсжи́томсжи́томсжи́тойсжи́тых
Dạng ngắnсжитсжитосжитасжиты

сжить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đuổi đi, tống cổ, trục xuất, hất cẳng(lit. You're going to drive me from this world)

Chia động từ

Tương lai
ясживу́
тысживёшь
он / она / оносживёт
мысживём
высживёте
онисживу́т
Quá khứ
Giống đựcсжи́л
Giống cáiсжила́
Giống trungсжи́ло
Số nhiềuсжи́ли
Mệnh lệnh
Số ítсживи́
Số nhiềuсживи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сжи́вший
Bị động—сжи́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сжи́в, сживши

Từ đồng nghĩa