сжи́вший
tính từ
Nghĩa
- đã đuổi đi, làm cho bỏ đisomeone's life
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сжи́вший | сжи́вшее | сжи́вшая | сжи́вшие |
| Sinh cách | сжи́вшего | сжи́вшего | сжи́вшей | сжи́вших |
| Tặng cách | сжи́вшему | сжи́вшему | сжи́вшей | сжи́вшим |
| Đối cách | сжи́вшего, сжи́вший | сжи́вшее | сжи́вшую | сжи́вших, сжи́вшие |
| Công cụ cách | сжи́вшим | сжи́вшим | сжи́вшей, сжи́вшею | сжи́вшими |
| Giới cách | сжи́вшем | сжи́вшем | сжи́вшей | сжи́вших |