седла́вший
tính từ
Nghĩa
- đã thắng yên, đã đặt yên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | седла́вший | седла́вшее | седла́вшая | седла́вшие |
| Sinh cách | седла́вшего | седла́вшего | седла́вшей | седла́вших |
| Tặng cách | седла́вшему | седла́вшему | седла́вшей | седла́вшим |
| Đối cách | седла́вшего, седла́вший | седла́вшее | седла́вшую | седла́вших, седла́вшие |
| Công cụ cách | седла́вшим | седла́вшим | седла́вшей, седла́вшею | седла́вшими |
| Giới cách | седла́вшем | седла́вшем | седла́вшей | седла́вших |