заседла́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đeo yên, lắp yên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заседла́ю |
| ты | заседла́ешь |
| он / она / оно | заседла́ет |
| мы | заседла́ем |
| вы | заседла́ете |
| они | заседла́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заседла́л |
| Giống cái | заседла́ла |
| Giống trung | заседла́ло |
| Số nhiều | заседла́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заседла́й |
| Số nhiều | заседла́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заседла́вший |
| Bị động | — | засёдланный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заседла́в, заседлавши |