сдуре́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phát điên, phát khùng, ngu đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сдуре́ю |
| ты | сдуре́ешь |
| он / она / оно | сдуре́ет |
| мы | сдуре́ем |
| вы | сдуре́ете |
| они | сдуре́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сдуре́л |
| Giống cái | сдуре́ла |
| Giống trung | сдуре́ло |
| Số nhiều | сдуре́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сдуре́й |
| Số nhiều | сдуре́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сдуре́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сдуре́в, сдуревши |