Nghĩa
- được gấp, bị giải thể
- cuộn tròn, cuốn lại
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | свёрнутый | свёрнутое | свёрнутая | свёрнутые |
|---|
| Sinh cách | свёрнутого | свёрнутого | свёрнутой | свёрнутых |
|---|
| Tặng cách | свёрнутому | свёрнутому | свёрнутой | свёрнутым |
|---|
| Đối cách | свёрнутый, свёрнутого | свёрнутое | свёрнутую | свёрнутые, свёрнутых |
|---|
| Công cụ cách | свёрнутым | свёрнутым | свёрнутой, свёрнутою | свёрнутыми |
|---|
| Giới cách | свёрнутом | свёрнутом | свёрнутой | свёрнутых |
|---|
| Dạng ngắn | свёрнут | свёрнуто | свёрнута | свёрнуты |
|---|
сверну́ть свернуть
động từthể hoàn thành
Cặp thể свёртыватьcuộn, cuốn, quấn, vấn, cuộn... lại, cuốn... lại, quấn... lại, vấn... lại; rẽ sang, tạt sang, quay sang, đi rẽ sang, ngoắt, ngoặtсвора́чиватьđẩy... ra, hất... ra, lăn... ra, đẩy... xuống, hất... xuống, lăn... xuống, vứt... xuống Nghĩa
- rẽизменить направление своего движения, пути, отклонившись в сторону; повернуть
- rẽ, cuộn lại, thu hẹp, cắt giảm
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | сверну́ |
|---|
| ты | свернёшь |
|---|
| он / она / оно | свернёт |
|---|
| мы | свернём |
|---|
| вы | свернёте |
|---|
| они | сверну́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сверну́л |
|---|
| Giống cái | сверну́ла |
|---|
| Giống trung | сверну́ло |
|---|
| Số nhiều | сверну́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сверни́ |
|---|
| Số nhiều | сверни́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | сверну́вший |
|---|
| Bị động | — | свёрнутый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | сверну́в, свернувши |
|---|