сво́женный своженный

tính từ

Nghĩa

  1. được tập hợp, được chở đếnby transport; to one place

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсво́женныйсво́женноесво́женнаясво́женные
Sinh cáchсво́женногосво́женногосво́женнойсво́женных
Tặng cáchсво́женномусво́женномусво́женнойсво́женным
Đối cáchсво́женного, сво́женныйсво́женноесво́женнуюсво́женных, сво́женные
Công cụ cáchсво́женнымсво́женнымсво́женной, сво́женноюсво́женными
Giới cáchсво́женномсво́женномсво́женнойсво́женных
Dạng ngắnсвоженсвоженосвоженасвожены

своди́ть сводить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đưa đi
  2. dẫn xuốngвести вниз
  3. tập hợp, đưa đến với nhau
  4. làm co rút
  5. dẫn, đưa
  6. quy về, giảm
  7. xóa, tẩy
  8. đồ lạia picture

Chia động từ

Hiện tại
ясвожу́
тысво́дишь
он / она / оносво́дит
мысво́дим
высво́дите
онисво́дят
Quá khứ
Giống đựcсводи́л
Giống cáiсводи́ла
Giống trungсводи́ло
Số nhiềuсводи́ли
Mệnh lệnh
Số ítсводи́
Số nhiềuсводи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсводя́щийсводи́вший
Bị độngсводи́мыйсво́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—своди́в, сводивши

Từ liên quan

свози́ть свозить

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. chở gom về
  2. chở đi rồi về

Chia động từ

Hiện tại
ясвожу́
тысво́зишь
он / она / оносво́зит
мысво́зим
высво́зите
онисво́зят
Quá khứ
Giống đựcсвози́л
Giống cáiсвози́ла
Giống trungсвози́ло
Số nhiềuсвози́ли
Mệnh lệnh
Số ítсвози́
Số nhiềuсвози́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсвозящийсвози́вший
Bị độngсвозимыйсво́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсвозя́свози́в, свозивши