своди́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bị rút bớtgiảm bớt, hạn chế, rút gọn, ước lược, giản ước, quy lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | свожу́сь |
| ты | сво́дишься |
| он / она / оно | сво́дится |
| мы | сво́димся |
| вы | сво́дитесь |
| они | сво́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | своди́лся |
| Giống cái | своди́лась |
| Giống trung | своди́лось |
| Số nhiều | своди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | своди́сь |
| Số nhiều | своди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сводя́щийся | своди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сводя́сь | сводившись |
Ví dụ
- сводиться к нулюmất hết, mất hết ý nghĩa, trở thành công toi, trở thành con số không
- сводиться к одному и тому жеđưa đến chỉ một điều mà thôi, chung quy là một kết quả mà thôi
