светле́вший светлевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã sáng dần, đã nhạt dần

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсветле́вшийсветле́вшеесветле́вшаясветле́вшие
Sinh cáchсветле́вшегосветле́вшегосветле́вшейсветле́вших
Tặng cáchсветле́вшемусветле́вшемусветле́вшейсветле́вшим
Đối cáchсветле́вшего, светле́вшийсветле́вшеесветле́вшуюсветле́вших, светле́вшие
Công cụ cáchсветле́вшимсветле́вшимсветле́вшей, светле́вшеюсветле́вшими
Giới cáchсветле́вшемсветле́вшемсветле́вшейсветле́вших

светле́ть светлеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. quang, sáng lên, trong sáng lênо небе
  2. Sáng lên, tươi sáng lên

Chia động từ

Hiện tại
ясветле́ю
тысветле́ешь
он / она / оносветле́ет
мысветле́ем
высветле́ете
онисветле́ют
Quá khứ
Giống đựcсветле́л
Giống cáiсветле́ла
Giống trungсветле́ло
Số nhiềuсветле́ли
Mệnh lệnh
Số ítсветле́й
Số nhiềuсветле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсветле́ющийсветле́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсветле́ясветлев, светлевши