просветле́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sáng ra, hửng sángо погоде
- — tươi tỉnh lênо настроении
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | просветле́ю |
| ты | просветле́ешь |
| он / она / оно | просветле́ет |
| мы | просветле́ем |
| вы | просветле́ете |
| они | просветле́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | просветле́л |
| Giống cái | просветле́ла |
| Giống trung | просветле́ло |
| Số nhiều | просветле́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | просветле́й |
| Số nhiều | просветле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | просветле́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | просветле́в, просветлевши |