сверка́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Lấp lánh, nhấp nhánh, nhấp nháy, long lanh, sáng loáng
- sáng lòe, sáng lòa, sáng chói, sámg lóeярко вспыхивать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сверка́ю |
| ты | сверка́ешь |
| он / она / оно | сверка́ет |
| мы | сверка́ем |
| вы | сверка́ете |
| они | сверка́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сверка́л |
| Giống cái | сверка́ла |
| Giống trung | сверка́ло |
| Số nhiều | сверка́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сверка́й |
| Số nhiều | сверка́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сверка́ющий | сверка́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сверка́я | сверкав, сверкавши |
Ví dụ
- ослепительно сверкатьsáng lòa, sáng chói
- молния сверкатьаетchớp sáng lóe, sáng chói, sáng lòa
- его глаза сверкатьают от радостиđôi mắt anh ấy sáng ngời lên vì sự sung sướng
